125 "Bàn tay vàng" thu nhập trên 250 triệu một năm

Thứ ba - 22/01/2019 04:33 1.640 0
Con số biết nói đã một lần nữa khẳng định mức "thu nhập khủng" của đội ngũ thợ lò Công ty Than Thống Nhất - TKV trong năm 2018 vừa qua. 125 "bàn tay vàng" - 125 người thợ mỏ có thu nhập trên 250 triệu đồng/năm, thu nhập trung bình đạt trên 20,8 triệu đồng/tháng.
125 "Bàn tay vàng" thu nhập trên 250 triệu một năm
        Trong tình hình khó khăn chung của ngành than, năm 2018 đã khép lại với nhiều biến động và thử thách, nhưng nấc thang mới trong "bảng vàng thu nhập" đã góp phần minh chứng cho tiềm năng vô hạn của đội ngũ thợ lò Thống Nhất, khẳng định vị thế của Công ty Than Thống Nhất - TKV trong Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.

        Cùng điểm lại 125 gương mặt thợ lò tiêu biểu xuất sắc, 125 "bàn tay vàng" trong đội ngũ hơn 1.200 thợ lò của 14 đơn vị khai thác, đào lò trong Công ty đã có tổng thu nhập trên 250 triệu trong năm 2018:
 
STT Số thẻ Họ và tên Đơn vị Tổng số
công đi làm
Thu nhập
cả năm 2018 (VNĐ)
1 11418  Đoàn Văn Tiến PX KT11 303 357 416 384
2 11916  Lê Văn Hào PX KT11 294 340 407 308
3 11932  Phan Văn Hùng PX KT11 275 339 456 000
4 12575  Nguyễn Văn Nam PX KT12 306 335 593 384
5 11934  Đặng Văn Thụy PX ĐL1 284 334 931 000
6 10447  Nguyễn Xuân Sửu PX KT11 275 331 660 922
7 12417  Nịnh A Sềnh PX ĐL1 297 329 335 000
8 13165  Phạm Văn Hóa PX KT11 281 321 479 155
9 12799  Đào Duy Tùng PX KT11 270 311 415 000
10 11392  Lê Văn Biên PX KT11 252 310 919 462
11 11629  Lê Quang Toàn PX ĐL1 276 307 751 000
12 11936  Nguyễn Văn Bằng PX ĐL1 258 305 497 000
13 6703  Phạm Gia Phước PX KT5 285 299 510 615
14 12294  Phan Trọng Hợi PX KT11 266 297 151 309
15 8193  Nguyễn Văn Sơn PX ĐL2 226 296 370 768
16 6669  Lê Văn Hường PX ĐL1 260 295 452 614
17 13887  Phạm Ngọc Hạnh PX ĐL1 254 293 794 155
18 6811  Bùi Văn Thinh PX ĐL1 266 292 856 000
19 8196  Lê Văn Tiến PX KT11 310 292 743 000
20 12409  Đặng Xuân Toàn PX ĐL1 277 292 632 308
21 10777  Bùi Văn Thắng PX KT3 286 291 022 077
22 11144  Nguyễn Văn Nuôi PX KT11 293 290 042 000
23 12540  Nguyễn Văn An PX KT11 250 287 857 770
24 6951  Vũ Đức Thắng PX KT11 257 287 480 615
25 13654  Nguyễn Hữu Đính PX ĐL1 254 287 156 155
26 12610  Lương Văn Quân PX ĐL1 257 286 524 000
27 7623  Bùi Văn Khắc PX KT4 310 285 233 691
28 13231  Vũ Xuân Hoàn PX KT11 275 284 160 155
29 11825  Tiêu Văn Hoan PX ĐL2 290 283 423 000
30 13875  Phan Thanh Tuyến PX KT11 277 282 963 039
31 13673  Nguyễn Văn Hoàn PX KT11 287 282 951 114
32 11167  Nguyễn Văn Dân PX KT11 243 282 745 384
33 13443  Nguyễn Văn Bắc PX KT5 298 281 964 155
34 13721  Nguyễn Văn Phúc PX KT11 263 281 103 114
35 8671  Đặng Công Tuấn PX ĐL1 261 281 052 000
36 8611  Nguyễn Công Tính PX KT5 280 281 036 000
37 12940 Trịnh Văn Hai PX KT11 278 280 203 155
38 11477  Nguyễn Văn Khiển PX KT11 279 280 189 000
39 9604  Nguyễn Bách Ngừng PX KT11 238 279 666 300
40 11933  Đặng Văn Huyện PX ĐL1 258 277 783 000
41 12309  Đào Quang Vinh PX KT6 282 276 649 000
42 10243  Ngô Văn Nghĩa PX KT11 243 276 349 000
43 6698  Đỗ Văn Tuận PX KT3 286 275 704 075
44 10982  Nguyễn Văn Giáp PX KT11 262 275 614 000
45 13794  Phạm Văn Liêm PX KT11 263 275 563 655
46 11417  Tằng A Tài PX KT11 255 275 091 000
47 12319  Triệu Văn Minh PX ĐL2 271 274 166 462
48 10503  Phạm Văn Quang PX KT11 250 273 762 000
49 8726  Nguyễn Văn Điểm PX KT11 239 273 677 000
50 12947  Vũ Văn Long PX ĐL2 265 273 673 154
51 10534  Phan Văn Quyết PX KT5 274 271 035 000
52 13857  Vũ Văn Công PX KT11 263 270 393 233
53 12256  Vũ Đình Cảnh PX KT5 273 270 325 308
54 11185  Trần Văn Hợi PX KT11 246 269 705 000
55 12754  Đào Văn Hùng PX ĐL2 250 269 586 500
56 13876  Phạm Trung Nam PX KT11 257 269 313 960
57 11509  Bùi Hợp PX KT11 245 269 252 000
58 8922  Bùi Đức Sơn PX KT7 259 267 639 000
59 13677  Vũ Văn Hòa PX ĐL1 270 267 477 114
60 12190  Lê Văn Tiến PX KT6 281 267 383 000
61 12897  Đào Văn Mão PX KT8 283 267 355 155
62 12194  Đinh Công Hiếu PX KT10 278 267 215 000
63 7888  Nguyễn Văn Đông PX KT5 272 266 820 808
64 7439  Nguyễn Hữu Toản PX KT10 283 265 761 769
65 13532  Vũ Văn Quyền PX KT11 253 265 272 155
66 6654  Hoàng Văn Kiên PX KT11 258 265 128 000
67 9967  Vũ Văn Kiên PX KT7 263 264 775 984
68 10358  Đào Đức Duy PX KT6 281 264 618 000
69 11216  Nguyễn Huy Dương PX ĐL2 272 264 190 000
70 10282  Mạc Đức Khải PX KT11 266 264 085 000
71 10383  Nguyễn Minh Ngọc PX ĐL2 252 263 929 000
72 10961  Vũ Văn Toán PX KT6 301 263 897 000
73 12166  Nguyễn Văn Hoạt PX ĐL1 244 263 556 308
74 10401  Bùi Thế Bình PX ĐL1 270 263 547 462
75 13662  Trần Văn Đam PX KT12 289 263 364 155
76 12918  Lưu Văn Hồng PX KT11 246 263 131 385
77 9890  Phạm Trung Nam PX KT1 262 263 089 769
78 8522  Đào Hồng Điệp PX KT11 276 263 061 000
79 10555  Vũ Văn Trung PX KT11 253 262 977 462
80 10314  Nguyễn Văn Cường PX KT8 275 262 148 845
81 13593  Phạm Văn Định PX KT11 251 262 086 154
82 8677  Lê Văn Thêu PX KT1 293 261 820 769
83 10031  Đoàn Xuân Huy PX KT5 260 261 745 000
84 11140  Đoàn Văn Sơn PX KT8 265 261 440 922
85 12116  Vũ Văn Tuấn PX KT5 275 261 274 000
86 10107  Nguyễn Nguyên Giáp PX ĐL2 279 261 041 000
87 10268  Vũ Quang Nguyện PX KT3 275 261 032 769
88 10540  Nguyễn Văn Huấn PX KT5 272 260 668 000
89 11138  Thái Bá Duẩn PX KT11 259 260 548 000
90 7585  Nguyễn Gia Hưng PX KT4 289 260 230 691
91 13858  Nguyễn Sỹ Nguyên PX KT11 259 260 175 114
92 7428  Bùi Văn Đảm PX KT2 289 260 173 000
93 13190  Bùi Văn Thương PX KT11 271 259 754 155
94 11222  Vũ Văn Đức PX ĐL2 271 259 545 308
95 7454  Hoàng Quốc ánh PX KT5 254 259 488 615
96 13651  Ma Đình Chung PX KT11 229 259 146 114
97 12096  Đào Trọng Luân PX KT7 278 258 582 616
98 11027  Nguyễn Danh Thạch PX KT12 277 258 362 000
99 8725  Dương Văn Doanh PX KT5 292 258 220 000
100 11181  Lê Văn Hiền PX KT1 259 258 056 845
101 11142  Trần Văn Luân PX KT11 275 256 641 845
102 12894  Lê Văn Cường PX ĐL1 263 255 945 155
103 11249  Trần Văn Phưởng PX KT11 306 255 624 845
104 13546  Thái Trung Đức PX KT12 278 255 349 153
105 12118  Phạm Đức Thiệp PX KT5 275 254 931 000
106 13733  Lê Quốc Khánh PX KT11 243 254 630 114
107 6840  Mai Văn Bộ PX ĐL2 255 254 367 000
108 11351  Nguyễn Văn Đoài PX ĐL1 256 254 270 000
109 11597  Hoàng Văn Dũng PX KT11 244 254 152 000
110 8307  Bùi Ngọc Hùng PX KT5 249 253 681 768
111 9968  Vũ Hữu Sính PX KT7 288 253 670 000
112 10538  Vương Văn Tuyến PX KT5 262 253 582 000
113 10682  Nguyễn Văn Hùng PX KT5 269 252 407 000
114 14104  Đỗ Văn Dũng PX KT7 276 252 334 000
115 13392  Nguyễn Văn Khá PX KT5 267 252 327 155
116 14072  An Văn Công PX ĐL2 271 252 276 655
117 6991  Trần Đức Hưng PX KT3 283 252 039 000
118 10511  Trần Văn Hanh PX KT2 270 251 525 000
119 10795  Trương Quốc Cường PX KT11 238 251 158 768
120 10260  Nguyễn Trọng Phương PX KT2 269 250 518 300
121 11287  Nguyễn Văn Đồng PX KT6 259 250 381 999
122 13505  Đoàn Văn Sinh PX ĐL1 244 250 200 155
123 13799  Hoàng Văn Nghiệp PX ĐL1 248 250 129 655
124 11280  Nguyễn Thế Tuấn PX KT3 261 250 050 000
125 12916  Trịnh Văn Hoan PX KT11 240 250 031 155

Vũ Hòa

Nguồn tin: Phòng KTTC

Ghi rõ nguồn "Than Thống Nhất - TKV" và dẫn đến URL nguồn tin khi phát hành lại thông tin từ website này!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây