Tháng 10 - Hàng trăm thợ lò đạt mức "thu nhập khủng"

Thứ tư - 14/11/2018 21:15 1.372 0
Chạy đua cùng thời gian, đội ngũ thợ lò Công ty Than Thống Nhất - TKV hừng hực khí thế tiến vào Quý IV năm 2018, đánh dấu mốc son "thu nhập khủng" ngay trong tháng 10. Hàng trăm thợ lò đạt mức thu nhập trên 25 triệu đồng/tháng...
Tháng 10 - Hàng trăm thợ lò đạt mức "thu nhập khủng"
      Chuẩn bị tiềm lực phát triển từ nhiều tháng trước đó, Quý IV năm 2018 - Công ty Than Thống Nhất tập trung tất cả nhân lực, vật lực phấn đấu về đích, tiến tới hoàn thành thắng lợi các chỉ tiêu, kế hoạch sản xuất kinh doanh mà Tập đoàn đã giao. Không phụ sự kỳ vọng của Ban lãnh đạo Công ty, nỗ lực của cả một tập thể đã được đền đáp xứng đáng qua những "con số vàng":
  • Than nguyên khai sản xuất > 152.000 tấn, đạt 102,5%.
  • Than tiêu thụ > 150.000 tấn, đạt 102,14%.
  • Thực hiện đào lò mới ≈ 123,5%; chống xén > 106%.
  • 16/22 Phân xưởng hoàn thành và vượt kế hoạch chỉ tiêu hiện vật, các Phân xưởng khác không hoàn thành nhưng tỷ lệ thực hiện khá cao (TB đạt ≈ 95% KH).
  • 261 công nhân thợ lò đạt mức thu nhập > 25 triệu đồng/tháng. Trong đó, 83 người đạt > 30 triệu đồng/tháng, 06 người có mức thu nhập > 40 triệu đồng/tháng.
  • Công nhân đi làm đạt ngày công cao (> 22 công/tháng), tỷ lệ lao động nghỉ vô lý do ở mức thấp.
      Với kết quả đó, "bảng vàng" thu nhập tháng 10 năm 2018 của 14 Phân xưởng Khai thác, Đào lò đã bước thêm một nấc thang mới cùng 28 gương mặt đại diện tiêu biểu nhất: 
 
Thu nhập Công nhân Khai thác và Đào lò cao nhất tháng 10/2018
Họ và tên Số thẻ Đơn vị Thu nhập (đ)
 1. Phạm Trung Nam 9890 PX KT1 39 002 000
 2. Nguyễn Trọng Phương 10260 PX KT2 22 953 300
 3. Bùi Văn Thắng 10777 PX KT3 34 532 000
 4. Vũ Hồng Nam 13507 PX KT4 26 655 000
 5. Nguyễn Công Tính 8611 PX KT5 23 839 000
 6. Vũ Văn Toán 10961 PX KT6 27 807 000
 7. Niềm Văn Choong 13045 PX KT7 29 950 000
 8. Phạm Văn Triều 12763 PX KT8 22 299 000
 9. Trần Văn Đại 13774 PX KT9 27 780 000
 10. Đinh Công Hiếu 12194 PX KT10 28 727 000
 11. Phạm Văn Hóa 13165 PX KT11 42 173 000
 12. Nguyễn Văn Nam 12575 PX KT12 46 212 000
 13. Đặng Văn Thụy 11934 PX ĐL1 37 000 000
 14. Nguyễn Văn Sơn 8193 PX ĐL2 40 586 000
Thu nhập bình quân CN Khai thác và Đào lò (22 công/tháng) ≈ 17,6 triệu/tháng
 
Thu nhập Công nhân Cơ điện lò cao nhất tháng 10/2018
Họ và tên Số thẻ Đơn vị Thu nhập (đ)
 1. Hoàng Văn Bảy 10162 PX KT1 24 647 000
 2. Trần Thanh Quang 11054 PX KT2 23 956 000
 3. Đồng Vũ Thức 11575 PX KT3 24 044 000
 4. Hồ Văn Chiến 6679 PX KT4 20 287 000
 5. Đào Văn Hải 13112 PX KT5 16 048 000
 6. Nguyễn Văn Toàn 11053 PX KT6 21 037 000
 7. Nguyễn Văn Hùng 11246 PX KT7 22 375 000
 8. Phạm Văn Bản 10195 PX KT8 16 330 000
 9. Phạm Văn Khánh 12179 PX KT9 18 400 000
 10. Trịnh Hồng Thái 11252 PX KT10 22 824 000
 11. Trần Văn Long 11790 PX KT11 29 923 000
 12. Tăng Trung Dũng 13147 PX KT12 22 528 000
 13. Diệp Hồng Lĩnh 7894 PX ĐL1 19 569 000
 14. Vũ Hữu Thung 8636 PX ĐL2 23 273 300
Thu nhập bình quân CN Cơ điện lò (22 công/tháng) ≈  11,2 triệu đồng/tháng

      Danh sách 261 công nhân thợ lò trong tháng 10 có thu nhập cao > 25 triệu đồng/tháng:
 
STT Họ và tên Số thẻ Đơn vị Thu nhập (đ)
1  Nguyễn Văn Nam 12575 PX KT12 46 212 000
2  Phạm Văn Hóa 13165 PX KT11 42 173 000
3  Đoàn Văn Tiến 11418 PX KT11 42 014 000
4  Nguyễn Văn Sơn 8193 PX ĐL2 40 586 000
5  Lê Văn Hào 11916 PX KT11 40 431 000
6  Nguyễn Xuân Sửu 10447 PX KT11 40 117 000
7  Phạm Trung Nam 9890 PX KT1 39 002 000
8  Phan Văn Hùng 11932 PX KT11 38 571 000
9  Trịnh Văn Hai 12940 PX KT11 37 756 000
10  Đào Duy Tùng 12799 PX KT11 37 578 000
11  Ma Đình Chung 13651 PX KT11 37 326 000
12  Đặng Văn Thụy 11934 PX ĐL1 37 000 000
13  Vũ Xuân Hoàn 13231 PX KT11 36 860 000
14  Tằng A Tài 11417 PX KT11 36 759 000
15  Nguyễn Bách Ngừng 9604 PX KT11 36 740 000
16  Lê Văn Tiến 8196 PX KT11 36 624 000
17  Ngô Văn Nghĩa 10243 PX KT11 36 555 000
18  Thái Bá Duẩn 11138 PX KT11 36 435 000
19  Nguyễn Văn Dân 11167 PX KT11 36 395 000
20  Nguyễn Văn An 12540 PX KT11 35 433 000
21  Vương Văn Giang 14328 PX KT11 35 275 000
22  Phan Thanh Tuyến 13875 PX KT11 34 977 000
23  Nguyễn Văn Điểm 8726 PX KT11 34 901 000
24  Trần Đăng Khiên 10508 PX KT1 34 768 000
25  Bùi Hợp 11509 PX KT11 34 620 000
26  Trần Văn Tuất 13264 PX KT11 34 542 000
27  Bùi Văn Thắng 10777 PX KT3 34 532 000
28  Mạc Đức Khải 10282 PX KT11 34 370 000
29  Trịnh Văn Hoan 12916 PX KT11 34 300 000
30  Lê Văn Ánh 13399 PX KT11 33 963 000
31  Phạm Văn Liêm 13794 PX KT11 33 949 000
32  Đào Hồng Điệp 8522 PX KT11 33 844 000
33  Nguyễn Sỹ Nguyên 13858 PX KT11 33 781 000
34  Đào Văn Hùng 12754 PX ĐL2 33 720 500
35  Nguyễn Văn Phúc 13721 PX KT11 33 578 000
36  Hoàng Xuân Xướng 14291 PX KT11 33 567 000
37  Hoàng Văn Kiên 6654 PX KT11 33 473 000
38  Vũ Văn Hoà 10240 PX ĐL2 33 471 000
39  Phạm Trung Nam 13876 PX KT11 33 359 000
40  Hoàng Văn Trường 10843 PX KT11 33 286 000
41  Phạm Văn Đạt 8576 PX KT11 33 068 000
42  Nguyễn Văn Mạnh 8740 PX KT11 32 889 000
43  Phạm Hồng Thái 14322 PX KT11 32 853 000
44  Vũ Đức Thắng 6951 PX KT11 32 840 000
45  Hoàng Văn Dũng 11597 PX KT11 32 678 000
46  Triệu Văn Minh 12319 PX ĐL2 32 677 000
47  Nguyễn Văn Tùng 13594 PX KT11 32 629 000
48  Đặng Công Tuấn 8671 PX ĐL1 32 554 000
49  Vũ Văn Đức 11222 PX ĐL2 32 480 000
50  Lê Văn Phúc 14165 PX KT11 32 386 000
51  Đào Văn Thịnh 8675 PX KT1 32 193 000
52  Vũ Văn Trọng 14268 PX KT11 32 135 000
53  Bùi Đình Trường 14303 PX KT11 32 111 000
54  Nguyễn Quang Trọng 14269 PX KT11 32 107 000
55  Trần Đăng Hưng 11567 PX KT11 32 045 000
56  Nguyễn Văn Khiển 11477 PX KT11 31 984 000
57  Phan Trọng Hợi 12294 PX KT11 31 830 000
58  Nguyễn Văn Hoàn 13673 PX KT11 31 827 000
59  Đoàn Văn Trường 11006 PX KT1 31 783 000
60  Nguyễn Hữu Đính 13654 PX ĐL1 31 746 000
61  Trần Văn Luân 11142 PX KT11 31 740 000
62  Nguyễn Văn Tuyển 10338 PX KT1 31 688 000
63  Ngô Quốc Cường 7863 PX KT1 31 636 000
64  Nguyễn Văn Giáp 10982 PX KT11 31 623 000
65  Trần Văn Duyệt 7362 PX ĐL2 31 529 000
66  Lương Văn Quân 12610 PX ĐL1 31 514 000
67  Trịnh Xuân Quyết 10067 PX KT3 31 424 000
68  Nguyễn Văn Nuôi 11144 PX KT11 31 360 000
69  Trần Văn Hợi 11185 PX KT11 31 346 000
70  Nguyễn Trung Thai 14294 PX KT11 31 340 000
71  Trần Văn Dung 43046 PX KT11 31 338 000
72  Nguyễn Thế Tuấn 11280 PX KT3 31 101 000
73  Phạm Văn Quang 10503 PX KT11 31 092 000
74  Phùng Văn Huấn 10417 PX KT1 30 765 000
75  Nguyễn Minh Ngọc 10383 PX ĐL2 30 757 000
76  Trần A Phong 14305 PX ĐL1 30 727 000
77  Lê Quốc Bình 8861 PX ĐL2 30 654 000
78  Lê Văn Điều 12187 PX KT1 30 649 000
79  Phạm Văn Ngọc 8952 PX ĐL1 30 601 000
80  Lưu Quang Quỳnh 10988 PX KT11 30 594 000
81  Nguyễn Văn Đoài 11351 PX ĐL1 30 542 000
82  Bùi Nguyên Thành 13535 PX KT11 30 508 000
83  Vũ Văn Trung 10555 PX KT11 30 475 000
84  Trạc Văn Hương 13314 PX KT1 30 341 000
85  Nguyễn Văn Vĩnh 9804 PX ĐL2 30 213 000
86  Đoàn Đức Hinh 13728 PX KT11 30 157 000
87  Lưu Văn Hồng 12918 PX KT11 30 152 000
88  Trương Quốc Cường 10795 PX KT11 30 078 000
89  Trần Văn Tuyển 7295 PX KT11 30 019 000
90  Niềm Văn Choong 13045 PX KT7 29 950 000
91  Trần Văn Long 11790 PX KT11 29 923 000
92  Nguyễn Đình Tâm 11158 PX ĐL2 29 861 000
93  Vũ Đức Sơn 8552 PX ĐL2 29 836 000
94  Lã Văn Sáng 11180 PX KT1 29 786 000
95  Phan Cao Nguyên 11617 PX KT11 29 785 000
96  Trần Văn Nam 13731 PX KT11 29 705 000
97  Mai Văn Bộ 6840 PX ĐL2 29 689 000
98  Nguyễn Văn Đức 8074 PX KT11 29 663 000
99  Phạm Ngọc Hạnh 13887 PX ĐL1 29 613 000
100  Lê Khắc Lĩnh 13372 PX KT11 29 575 000
101  Đặng Xuân khánh 12022 PX ĐL1 29 525 000
102  Vũ Văn Long 12947 PX ĐL2 29 399 000
103  Trần Văn Đam 13662 PX KT12 29 359 000
104  Lê Văn Thêu 8677 PX KT1 29 333 000
105  Lê Quốc Khánh 13733 PX KT11 29 257 000
106  Trịnh Trọng Giáp 13452 PX KT3 29 198 000
107  Nguyễn Văn Bằng 11936 PX ĐL1 29 174 000
108  Tiêu Văn Hoan 11825 PX ĐL2 29 150 000
109  Lê Quang Toàn 11629 PX ĐL1 29 091 000
110  Đào Đình Chiến 9755 PX KT1 29 060 000
111  Vũ Văn Nguyện 14295 PX KT11 29 060 000
112  Hồ Sỹ Nghĩa 11791 PX KT11 29 034 000
113  Thái Trung Đức 13546 PX KT12 28 982 000
114  Hoàng Kiều Hưng 13381 PX KT11 28 933 231
115  Bùi Văn Nam 11214 PX ĐL2 28 927 000
116  Nguyễn Văn Khoẻ 8991 PX KT1 28 926 000
117  Trịnh Văn Hạnh 11030 PX KT12 28 910 000
118  Nguyễn Văn Quang 11778 PX KT3 28 865 000
119  Cao Văn Thêm 13210 PX KT1 28 819 000
120  Đặng Xuân Toàn 12409 PX ĐL1 28 781 000
121  Vũ Đình Khương 8258 PX KT1 28 729 000
122  Đinh Công Hiếu 12194 PX KT10 28 727 000
123  Đào Ngọc Hoàng 7694 PX ĐL1 28 623 000
124  Nguyễn Hữu Toản 7439 PX KT10 28 599 000
125  Nịnh A Sềnh 12417 PX ĐL1 28 590 000
126  Lã Đức Phong 11460 PX KT11 28 585 000
127  Bùi Đức Sơn 8922 PX KT7 28 572 000
128  Nguyễn Xuân Sinh 12307 PX KT1 28 569 000
129  Đỗ Xuân Hiếu 10689 PX KT10 28 518 000
130  Trần Ngọc Long 13536 PX ĐL1 28 517 000
131  Bùi Thế Bình 10401 PX ĐL1 28 514 000
132  Phạm Huy Thanh 8768 PX KT1 28 510 000
133  Nguyễn Khánh Dương 13815 PX KT11 28 235 000
134  Vũ Văn Quý 8546 PX KT12 28 190 000
135  Lê Văn Thuần 8676 PX KT1 28 147 000
136  Bùi Duy Hiếu 8450 PX ĐL2 28 124 000
137  Phạm Văn Đăng 13349 PX KT7 28 095 000
138  Lê Văn Hường 6669 PX ĐL1 28 040 000
139  Nguyễn Bá Phong 7001 PX KT11 27 979 000
140  Phạm Thành Đệ 13192 PX KT1 27 902 000
141  Trần Văn Tiệp 12895 PX ĐL1 27 847 000
142  Vũ Văn Toán 10961 PX KT6 27 807 000
143  Trần Văn Đại 13774 PX KT9 27 780 000
144  Phạm Văn Tải 7438 PX ĐL2 27 670 000
145  Nguyễn Đình Huỳnh 11357 PX ĐL1 27 638 000
146  Nguyễn Văn Tuấn 10842 PX KT11 27 626 000
147  Vũ Duy Thích 13301 PX KT1 27 518 000
148  Lê Xuân Thắng 13802 PX ĐL1 27 481 000
149  Nguyễn Văn Minh 6794 PX KT1 27 464 000
150  Vũ Văn Kiên 9967 PX KT7 27 445 000
151  Triệu Quang Cường 8669 PX KT1 27 441 000
152  Vũ Xuân Trang 14293 PX KT11 27 437 000
153  Nguyễn Văn Thanh 43047 PX KT11 27 432 000
154  Nguyễn Thanh Tuyên 9756 PX KT1 27 385 000
155  Trần Văn Phưởng 11249 PX KT11 27 372 000
156  Nguyễn Nguyên Giáp 10107 PX ĐL2 27 362 000
157  Đỗ Văn Dung 10670 PX KT1 27 303 000
158  Nguyễn Văn Nguyên 12910 PX KT12 27 299 000
159  Vũ Văn Hòa 13677 PX ĐL1 27 276 000
160  Hoàng Văn Nghiệp 13799 PX ĐL1 27 233 000
161  Trần Văn San 8558 PX ĐL2 27 192 000
162  Trần Văn Thương 13831 PX KT3 27 119 000
163  Vũ Văn Hải 12361 PX KT11 27 116 000
164  Lê Công Tùng 7436 PX KT1 27 086 000
165  Bùi Văn Dần 12363 PX ĐL1 27 070 000
166  Phạm Văn Tự 9893 PX KT1 27 067 000
167  Nguyễn Hồng Cẩm 7328 PX KT1 27 055 000
168  Nguyễn Thành Thoa 10483 PX KT1 27 017 000
169  Nguyễn Văn Hành 11577 PX KT11 26 963 000
170  Nguyễn Văn Viết 6825 PX KT12 26 946 000
171  Đào Xuân Ninh 11231 PX KT1 26 933 000
172  Hoàng Văn Tú 12057 PX KT11 26 917 538
173  Đàm Quang Thanh 13046 PX KT7 26 914 000
174  Nguyễn Lưu Định 12935 PX KT3 26 891 000
175  Hà Văn Phong 13977 PX ĐL1 26 850 000
176  Phạm Hữu Cường 14355 PX ĐL1 26 846 000
177  Nguyễn Văn Thuấn 10659 PX KT1 26 842 000
178  Hoàng Văn Tỵ 11750 PX KT3 26 773 000
179  Nguyễn Cao Cương 8532 PX KT3 26 740 000
180  Nguyễn Văn Hinh 14237 PX KT11 26 718 000
181  Đào Xuân Lương 10420 PX KT12 26 698 000
182  Vũ Hồng Nam 13507 PX KT4 26 655 000
183  Vũ Quang Nguyện 10268 PX KT3 26 647 000
184  Trần Văn Cường 20599 PX KT1 26 601 000
185  Đào Đức Khánh 12320 PX KT1 26 547 000
186  Lô Thanh Hiến 14283 PX KT1 26 525 000
187  Bùi Văn Khắc 7623 PX KT4 26 502 000
188  Phạm Sỹ Bình 10854 PX KT11 26 472 000
189  Nguyễn Danh Khoa 8605 PX KT1 26 401 000
190  Nguyễn Phong Yên 9762 PX KT1 26 362 000
191  Đào Trọng Luân 12096 PX KT7 26 355 000
192  Nguyễn Văn Đốc 8236 PX ĐL2 26 348 000
193  Nguyễn Danh Thạch 11027 PX KT12 26 347 000
194  Quách Văn Hiền 12375 PX ĐL1 26 319 000
195  Phạm Văn Thoại 14304 PX KT11 26 262 000
196  Trần Tuấn Lưu 12129 PX KT12 26 256 000
197  Đoàn Văn Sinh 13505 PX ĐL1 26 163 000
198  Đỗ Văn Tuận 6698 PX KT3 26 150 000
199  Nguyễn Văn Tiện 7448 PX KT1 26 097 000
200  Đinh Quang Mạnh 6686 PX KT1 26 097 000
201  Dương Văn Huân 13195 PX KT1 26 066 000
202  Cấn Văn Chiến 14213 PX KT1 26 046 000
203  Lò Văn May 14252 PX KT7 26 036 000
204  Nguyễn Hồng Tuyển 14290 PX KT9 26 018 000
205  Vũ Hữu Sính 9968 PX KT7 26 014 000
206  Nguyễn Văn Giang 14162 PX KT9 26 014 000
207  Vũ Văn Tùng 10081 PX KT9 25 993 000
208  Hoàng Tiến Bình 12899 PX KT11 25 958 000
209  Nguyễn Văn Dần 11686 PX KT6 25 948 000
210  Nguyễn Văn Duẩn 12188 PX KT1 25 937 000
211  Lê Văn Học 10040 PX KT9 25 924 000
212  Nguyễn Doãn Bình 12919 PX KT11 25 902 000
213  An Văn Công 14072 PX ĐL2 25 901 000
214  Đinh Công Liêm 9918 PX KT3 25 894 000
215  Nguyễn Văn ánh 12201 PX ĐL2 25 883 000
216  Phạm Văn Đồng 12810 PX KT11 25 882 000
217  Nguyễn Văn Trung 10721 PX KT3 25 862 000
218  Nguyễn Văn Tiến 11422 PX KT9 25 833 000
219  Trịnh Bá Kính 11600 PX ĐL1 25 829 000
220  Trịnh Xuân Phú 14313 PX KT1 25 768 000
221  Nguyễn Trọng Thương 8498 PX KT1 25 763 000
222  Lê Xuân Trường 14254 PX KT7 25 744 000
223  Hứa Văn Thăng 12572 PX ĐL1 25 724 000
224  Nguyễn Xuân Hải 13168 PX KT9 25 717 000
225  Lê Văn Hùng 8568 PX KT3 25 661 000
226  Bế Văn Hiền 11601 PX ĐL1 25 654 000
227  Bùi Đăng Lịch 12122 PX ĐL1 25 635 000
228  Hoàng Xuân Hiệu 10929 PX KT12 25 627 000
229  Lương Văn Động 13877 PX KT7 25 596 000
230  Nguyễn Văn Lương 11023 PX KT7 25 587 000
231  Nguyễn Văn Long 9751 PX KT1 25 561 000
232  Đào Trung Hiếu 14282 PX KT1 25 558 000
233  Trần Văn Tuấn 11950 PX KT1 25 557 000
234  Bùi Văn Thương 13190 PX KT11 25 520 000
235  Lò Văn Pánh 13800 PX ĐL1 25 483 000
236  Đinh Văn Hoàng 13936 PX KT7 25 468 000
237  Cao Xuân Giang 11609 PX KT1 25 457 000
238  Nguyễn Văn Thế 12317 PX ĐL2 25 444 000
239  Trần Văn Đoàn 9789 PX ĐL1 25 438 000
240  Vũ Văn Quyền 13532 PX KT11 25 407 000
241  Lê Văn Tùng 6912 PX KT1 25 400 000
242  Trần Viết Hoàn 11766 PX KT3 25 380 000
243  Trần Văn Diện 11041 PX ĐL2 25 364 000
244  Nguyễn Như Hiếu 11817 PX KT7 25 315 000
245  Nguyễn Thế Duân 7358 PX KT3 25 289 000
246  Hoàng Mạnh Cường 9763 PX KT9 25 282 000
247  Nguyễn Văn Ước 10251 PX KT1 25 256 000
248  Bùi Văn Thinh 6811 PX ĐL1 25 231 000
249  Ngô Văn Cường 8260 PX KT3 25 230 000
250  Hoàng Huy Ngọc 13809 PX ĐL2 25 175 000
251  Nguyễn Tiến Lịch 12266 PX KT1 25 158 000
252  Trần Văn Viền 13989 PX KT3 25 158 000
253  Vũ Văn Long 14209 PX KT1 25 144 000
254  Đàm Văn Hùng 7914 PX KT1 25 102 000
255  Bùi Văn Đại 13227 PX KT10 25 091 462
256  Đặng Văn Huyện 11933 PX ĐL1 25 031 000
257  Võ Anh Tuấn 12664 PX KT9 25 017 000
258  Nguyễn Văn Đức 13699 PX KT1 25 012 000
259  Nguyễn Trọng Tác 8500 PX KT1 25 002 000
260  Đào Văn Giáp 11818 PX KT7 25 002 000
261  Vũ Văn Luân 14272 PX KT12 25 002 000
 

Vũ Hòa

Ghi rõ nguồn "Than Thống Nhất - TKV" và dẫn đến URL nguồn tin khi phát hành lại thông tin từ website này!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

VĂN BẢN

CHỈ ĐẠO - ĐIỀU HÀNH

8907/QĐ-VTNC

Quy định Bồi dưỡng nghề - thi nâng bậc cho Công nhân kỹ thuật trong Công ty Than Thống Nhất - TKV

lượt xem: 60 | lượt tải:33

1768/QĐ-TKV

Sửa đổi, bổ sung mức tiền lương tại Quyết định số 279/QĐ-TKV ngày 23/02/2017 và 1699/QĐ-TKV ngày 12/9/2017 của Tập đoàn

lượt xem: 87 | lượt tải:41

7766/QĐ-VTNC

Quy định xử lý kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất trong công tác AT-VSLĐ

lượt xem: 191 | lượt tải:81

105/2018/NĐ-CP

Điều lệ tổ chức và hoạt động của TKV

lượt xem: 165 | lượt tải:122

4892-KHLT/GĐ-CĐ-VTNC

KHLT Nghỉ hưu trước tuổi do đổi mới cơ cấu lao động đợt II năm 2018

lượt xem: 143 | lượt tải:70

2136/TKV-TCNS

TKV triển khai Thỏa ước Lao động tập thể và Nội quy Lao động năm 2018

lượt xem: 618 | lượt tải:352
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập107
  • Máy chủ tìm kiếm4
  • Khách viếng thăm103
  • Hôm nay6,545
  • Tháng hiện tại241,089
  • Tổng lượt truy cập8,435,982
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây